Thứ năm, 17/10/2019 - 10:42|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Lê Tín Đôn

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG THCS LÊ TÍN ĐÔN 2019

Biểu mẫu 09

PHÒNG GD VÀ ĐT CHỢ MỚI

TRƯỜNG THCS LÊ TÍN ĐÔN

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS Lê Tín Đôn, năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Hoàn thành chương trình tiểu học

Học lực và hạnh kiểm lớp 6 TB trở lên

Học lực và hạnh kiểm lớp 7 TB trở lên

Học lực và hạnh kiểm lớp 8 TB trở lên

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

 

Theo chương trình của Bộ GD-ĐT

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình;

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 

Chăm ngoan, chuyên cần

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Bồi dưỡng học sinh giỏi và học sinh yếu kém, tổ chức các hoạt động ngoại khóa sinh động, mang tính giáo dục.

 

 

V

 

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

HK Tốt 88%

HL giỏi 38%

HK Tốt 80%

HL giỏi 38%

HK Tốt 82%

HL giỏi 37%

HK Tốt 85 %

HL giỏi 32%

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

 

97%

 

96%

 

95%

 

90%

                                                                    Kiến Thành, ngày 01 tháng 02 năm 2019

                                                                   Hiệu trưởng

 

 

 

                                                           Trần Thị Xuân Oanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

PHÒNG GD VÀ ĐT CHỢ MỚI

TRƯỜNG THCS LÊ TÍN ĐÔN

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS Lê Tín Đôn

 năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp6

Lớp7

Lớp8

Lớp9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

949

274

275

223

177

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

739

77.9

215

78.5

202

73.5

180

80.7

142

80.2

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

195

20.5

59

21.5

66

24.0

36

16.1

34

29.2

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

9

0.9

0

3

1.1

5

2.2

1

0.6

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

6

0.6

0

4

1.4

2

0.9

 

II

Số học sinh chia theo học lực

949

274

275

223

177

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

254

26.8

64

23.4

83

30.2

56

25.1

51

28.8

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

413

43.5

107

39.1

105

38.2

115

51.6

86

48.6

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

257

27.1

91

33.2

75

27.3

52

23.3

39

22.0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

25

2.6

12

4.4

 

12

4.4

 

0

1

0.6

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm 2017-2018

894

293

232

185

184

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

886

98.19

287

97.95

231

99.57

184

99.46

184

100

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

331

37.0

101

34.5

92

39.7

76

41.1

62

33.7

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

347

38.8

102

34.8

97

41.8

72

38.9

76

41.3

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

8

0.9

6

2.1

 

1

0.4

 

1

0.5

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0.2

1

0.3

 

1

0.4

 

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

15/21

6/10

6/7

2/2

1/2

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0.9

1.4

1.3

1.1

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

8

 

 

 

8

2

Cấp tỉnh/thành phố

4

 

 

 

4

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

184

 

 

 

184

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

184

 

 

 

184

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

62

33.7

 

 

 

62

33.7

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

76

41.3

 

 

 

76

41.3

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

46

25.0

 

 

 

46

25.0

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

468/

481

128/

146

139/

136

103/

120

98/

79

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

                                                                  Kiến Thành, ngày 01 tháng 02 năm 2019

                                                                   Hiệu trưởng

 

 

 

                                                           Trần Thị Xuân Oanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

PHÒNG GD VÀ ĐT CHỢ MỚI

TRƯỜNG THCS KIẾN THÀNH

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS Kiến Thành

năm học 2018  - 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

13

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

4

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

16

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1.9

-

8

Bình quân học sinh/lớp

37

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

10.000

10,5

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

7256

7,62

VI

Tổng diện tích các phòng

1104

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

624

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

192

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

48

 

3

Diện tích thư viện (m2)

96

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

48

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

2

 

2

Khối lớp 7

2

 

3

Khối lớp 8

2

 

4

Khối lớp 9

2

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

45

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

16

 

2

Cát xét

3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

 

5

Thiết bị khác…

 

 

      

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

X

 

X

 

      

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

                                                                  Kiến Thành, ngày 01 tháng 02 năm 2019

                                                    Hiệu trưởng 

 

 

 

 

                                         Trần Thị Xuân Oanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD VÀ ĐT CHỢ MỚI

TRƯỜNG THCS KIẾN THÀNH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trường THCS Kiến Thành, năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

57

56

1

 

 

46

5

4

1

 

I

Giáo viên

49

 

 

 

 

43

5

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

6

6

 

 

 

5

1

 

 

 

2

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

3

Hóa

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

4

Sinh

5

5

 

 

 

4

1

 

 

 

5

Văn

7

7

 

 

 

6

 

 

 

 

6

Sử

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

7

GDCD

2

2

 

 

 

1

1

 

 

 

8

Địa

4

4

 

 

 

3

1

 

 

 

9

Anh

4

4

 

 

 

4

 

 

 

 

10

CNPV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

CNNN

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

12

CNCN

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

13

Tin học

4

4

 

 

 

3

1

 

 

 

14

Thể dục

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

15

Nhạc

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

16

Mỹ thuật

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

TPT Đội

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

6

4

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

4

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thiết bị

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

6

Nhân viên bảo vệ

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

                                    

                                                        Kiến Thành, ngày 01 tháng 02 năm 2019

                                                   Hiệu trưởng

 

 

 

 

                                         Trần Thị Xuân Oanh

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 8
Hôm qua : 17
Tháng 10 : 321
Năm 2019 : 5.449